Sunday, 24/10/2021 - 21:49|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Hoàng Nông

KẾ HOẠCH THU - CHI CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP NĂM HỌC 2017 - 2018

KẾ HOẠCH

THU - CHI CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP NĂM HỌC 2017 - 2018

Căn cứ Công văn số: 6890/BGDĐT-KHTC ngày 18 tháng 10 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn quản lý sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện cho các cơ sở giáo dục công lập;

Căn cứ Công văn số: 443/BGDĐT-KHTC ngày 02 tháng 02 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc chấn chỉnh việc dạy thêm, học thêm và hoạt động thu, chi sai quy định;

Căn cứ vào điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Quyết định số 1098/QĐ-SGDĐT ngày 21/7/2017 của Sở Giáo dục
và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên Ban hành Quy chế quản lý các khoản thu trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Căn cứ Công văn số 1240/UBND-GDĐT ngày 11/8/2017 của UBND huyện
Đại Từ về việc thực hiện quy định thu, sử dụng học phí và các khoản thu khác
trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2017-2018;

Căn cứ vào công văn số: 644/PGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2017 của phòng GDĐT Đại Từ về việc hướng dẫn thực hiện các khoản thu trong các cơ sở giáo dục công lập;

Căn cứ biên bản họp ban đại diện phụ huynh học sinh ngày 30/8/2017 về việc thống nhất các khoản thu năm học 2017 - 2018;

Căn cứ vào kết quả cuộc họp phụ huynh học sinh toàn trường đầu năm ngày 04 tháng 9 năm 2017 về việc thống nhất các khoản đóng góp để phục vụ cho công tác chăm sóc - giáo dục trẻ năm học 2017 - 2018;

Căn cứ vào báo cáo kết quả thực hiện thu - chi quỹ thỏa thuận năm học 2016 - 2017;

Căn cứ vào tình hình thực tế của năm học 2017 - 2018. Trường mầm non Hoàng Nông xây dựng kế hoạch thu - chi các khoản đóng góp năm học 2017 - 2018 như sau:

I. KẾ HOẠCH THU CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP:

1 - Kế hoạch thu các khoản thu thỏa thuận:

STT

Tên khoản thu

Số trẻ (KH)

Mức thu

(01trẻ/năm)

Tổng tiền kế hoạch thu

(đồng)

Ghi chú

1

Tiền mua sắm dụng cụ, thiết bị phục vụ trực tiếp cho học sinh

350

335.000

117.2500.000

2

Tiền ăn: 12.000đ/trẻ/ngày

Cộng

335.000

117.250.000

- Tổng các khoản thu thoả thuận trong một năm học/1 trẻ là: 335.000đ. (Chưa có tiền ăn hàng ngày của học sinh)

2 - Kế hoạch thu các khoản đóng góp tự nguyện:

STT

Tên khoản thu

Số trẻ (KH)

Mức vận động

(01trẻ/năm)

Tổng tiền kế hoạch thu

(đồng)

Ghi chú

1

Tiền điện phục vụ lớp học

350

20.000

7.000.000

2

Nâng cấp, sửa chữa nhỏ cơ sở vật chất

350

125.000

43.750.000

Cộng

145.000

50.750.000

- Tổng các khoản đóng góp tự nguyện trong một năm học/1 trẻ là: 145.000đ

3 - Kế hoạch thu các khoản thu hộ:

STT

Tên khoản thu

Số trẻ (KH)

Mức thu

(01trẻ/năm)

Tổng tiền kế hoạch thu

(đồng)

Ghi chú

1

Quỹ ban đại diện hội cha mẹ học sinh

350

110.000

38.500.000

2

Bảo hiểm thân thể

60.000

Cộng

170.000

38.500.000

- Tổng các khoản thu hộ trong một năm học/1 trẻ là: 110.000 đ (Nếu học sinh nộp thêm BHTT là: 170.000đ)

* Tổng các khoản đóng góp 01 trẻ/01 năm học là: 590.000đ  (Năm trăm chín mươi nghìn đồng.)

Ghi chú: Nếu học sinh nào tự nguyện nộp thêm BHTT: 60.000đ/trẻ, tổng tiền đóng góp một năm học/1 trẻ là: 650.000đ (Sáu trăm năm mươi nghìn đồng.)

II. KẾ HOẠCH CHI CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP

1 -  Kế hoạch chi các khoản thu thoả thuận:

TT

Tên đồ dùng (khoản chi)

ĐVT

SL

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

1

Tiền mua sắm dụng cụ, thiết bị phục vụ trực tiếp cho học sinh

* Tổng KH thu:

HS

350

335.000

117.250.000

* Kế hoạch chi:

117.250.000

- Khăn mặt

Cái

350

15.000

5.250.000

- Chổi lau nhà

Bộ

12

200.000

2.400.000

- Giấy vệ sinh

bịch

140

35.000

4.900.000

- Xà phòng Ômô

Kg

22

35.000

770.000

- Xà phòng Thơm

Bánh

50

10.000

500.000

- Men sử lý bồn cầu

Túi

14

25.000

350.000

- Nước lau nhà

Chai

150

27.000

4.050.000

- Nước tẩy bồn cầu

Chai

30

30.000

900.000

- Chổi chít

Cái

28

30.000

840.000

- Chổi cước

Cái

11

30.000

330.000

- Hót rác

Cái

11

15.000

165.000

- Chổi cọ bồn cầu

Cái

7

15.000

105.000

- Găng tay cao su

Đôi

22

20.000

440.000

- Chiếu

Cái

85

50.000

4.250.000

- Bổ sung phản ngủ

Cái

20

450.000

9.000.000

- Ca uống nước Inox trẻ

Cái

120

5.000

600.000

- Rổ, giá nhựa

Cái

10

30.000

300.000

- Chậu to

Cái

02

150.000

300.000

- Bổ sung thìa Inox

Cái

60

4.000

240.000

- Bổ sung bát Inox

Cái

70

10.000

700.000

- Thìa Inox to

Cái

10

16.000

160.000

- Dao

Con

02

100.000

200.000

- Chi mua sắm đồ dùng đồ chơi theo kế hoạch mua sắm đồ dùng đồ chơi của từng lớp (có kế hoạch chi kèm theo)

52.500.000

- Mua giá treo sản phẩm trẻ

Cái

04

700.000

2.800.000

- Mua giá phơi khăn cho trẻ

Cái

07

700.000

4.900.000

- Bổ sung ghế học sinh

Cái

100

140.000

14.000.000

- Bổ sung bàn học sinh

Cái

20

315.000

6.300.000

2

Tiền ăn: Mức thu 12.000đ/trẻ/ngày, chi ăn cho trẻ ba bữa/ngày

- Tổng KH thu thỏa thuận: 117.250.000 đồng

- Tổng KH chi thỏa thuận: 117.250.000 đồng

2 -  Kế hoạch chi các khoản đóng góp tự nguyện:

TT

Tên đồ dùng (khoản chi)

ĐVT

SL

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

1

Tiền điện phục vụ lớp học

* Số tiền tồn năm trước chuyển sang

3.593.809

* Tổng KH thu:

HS

350

20.000

7.000.000

* Kế hoạch chi:

10.593.809

- Tiền điện hàng tháng

Tháng

10

1.059380

10.593.809

2

Nâng cấp sửa chữa nhỏ CS vật chất

* Tổng KH thu:

HS

350

125.000

43.750.000

* Kế hoạch chi:

43.750.000

- Sửa chữa HM: Sửa trái lớp học làm nhà kho để đồ dùng cho trẻ; (Có dự toán chi tiết kèm theo)

8.000.000

- Sửa chữa HM: Thay dây, chuyển đường điện của trẻ; (Có dự toán chi tiết kèm theo)

15.000.000

- Thay thế sửa chữa các loại thiết bị điện; Sửa chữa đồ dùng vệ sinh các lớp học; (Có dự toán chi tiết kèm theo)

17.000.000

- Sửa chữa đồ chơi ngoài trời, bàn ghế học sinh

3.750.000

- Tổng KH thu các khoản đóng góp tự nguyện: 50.750.000 đồng

- Tổng KH chi các khoản đóng góp tự nguyện: 50.750.000 đồng

3 -  Kế hoạch chi các khoản thu hộ:

TT

Tên đồ dùng (khoản chi)

ĐVT

SL

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

1

Quỹ ban đại diện hội cha mẹ học sinh

* Tổng KH thu:

HS

350

110.000

38.500.000

* Kế hoạch chi:

38.500.000

Do hội cha mẹ quản lý và chi theo quy chế của hội

2

Bảo hiểm thân thể

- Mức thu: 60.000đ/HS (do HS tự nguyện đăng ký)

- Chi: Nộp lên Bưu điện huyện Đại Từ

* CÔNG TÁC QUẢN LÝ THU VÀ CHI CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP:

Các khoản đóng góp trên được Nhà trường và Ban đại diện Hội cha mẹ học sinh thống nhất chi như sau:

- Các khoản thu thỏa thuận: Tiền mua sắm dụng cụ, thiết bị phục vụ trực tiếp cho học sinh do nhà trường quản lý, duyệt chi, Phụ huynh giám sát chi (xác nhận chi).

- Các khoản đóng góp tự nguyện: Tiền điện phục vụ các lớp học, nâng cấp sửa chữa nhỏ cơ sở vật chất do nhà trường quản lý, duyệt chi, Phụ huynh giám sát chi (xác nhận chi).

- Các khoản thu hộ: Quỹ ban đại diện hội cha mẹ học sinh do hội cha mẹ quản lý và chi theo quy chế của hội.

Trên đây là kế hoạch thu, chi các khoản đóng góp năm học 2017 - 2018. Trường mầm non Hoàng Nông báo cáo với Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hoàng Nông, Phòng Giáo dục và Đào tạo Đại Từ cho ý kiến chỉ đạo và cho phép nhà trường, ban đại diện Hội cha mẹ học sinh được thu các loại quỹ trên từ phụ huynh để duy trì các hoạt động trong nhà trường nhằm thực hiện tốt nhiệm vụ năm học.

Nơi nhận:

- UBND xã Hoàng Nông (Báo cáo);

- Phòng GDĐT Đại Từ (Duyệt);

- Lưu: VT, MN.

HIỆU TRƯỞNG

Đồng Thị Tiến




Tác giả: Đồng Thị Tiến
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 462
Hôm qua : 438
Tháng 10 : 10.319
Năm 2021 : 69.274